xechuyendung0931222686@gmail.com | MỜI LIÊN HỆ: 0931.222.686

Logo
Trang chủ  /  Xe cứu hỏa chữa cháy  /  Xe ô tô chữa cháy 9 khối HINO FM8JN7A

Xe ô tô chữa cháy 9 khối HINO FM8JN7A

Chi tiết xe

TỔNG QUAN VỀ XE CHỮA CHÁY 9 KHỐI HINO

1.Thông tin chung xe chữa cháy 9 khối

Model: HHF-CC.90D

Xe cơ sở Hino FM8JN7A mới 100%, động cơ Diesel, tiêu chuẩn khí thải Euro IV

Cabin kép: 3 người phía trước + 4 người phía sau.

Bơm chữa cháy Darley PSP 1250 (nhập khẩu Mỹ) với lưu lượng phun tối đa là 4.731 lít/phút tại áp suất 10,3 bar.

Thân xe được lắp ráp tại Việt Nam, khung sườn và các khoang chứa của xe sử dụng vật liệu nhôm hợp kim định hình (aluminum profile), nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.

Téc nước: 8.000 lít, được làm từ vật liệu thép không gỉ INOX SUS 304.

Téc hóa chất: 1.000 lít Foam B được làm bằng thép không gỉ INOX SUS 304.

Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.

2.Tiêu chuẩn và luật đáp ứng khi sản xuẩ xe chữa cháy 9 khối

Luật áp dụng là Luật PCCC đã được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Tiêu chuẩn áp dụng là Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3890-2009: Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí, kiểm tra bảo dưỡng.

Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO: 9001-2008 áp dụng cho Sản xuất và lắp ráp các loại xe chữa cháy

Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739-1993

Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940-2009

3. Nhãn mác thiết bị trên xe chữa cháy 9 khối

Tất cả các bộ phận cơ bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chữa cháy, hệ thống trộn bọt, máy nén khí, bơm mồi chân không và những bộ phận nhập khẩu khác đều có nhãn mác nguyên bản từ nhà sản xuất gắn liền trên từng bộ phận. Các tấm nhãn thể hiện các thông tin về số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỷ số truyền, những cảnh báo sự an toàn và các thông tin cần thiết khác.

4. Sơn hoàn thiện xe chữa cháy 9 khối

Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỮA CHÁY 9 KHỐI

Thông tin chung về xe chữa cháy 9 khối

Chủng loại xe Xe chữa cháy nước + foam
Model HHF-CC.90D
Dung tích téc nước 8.000 lít
Dung tích téc foam 1.000 lít
Xe nền (chassis) Hino FM8JN7A
Tổng trọng tải (kg) ~21.650kg
Kích thước: (mm)
Dài ~ 8.880
Rộng ~2.500
Cao ~3.250
Bơm cứu hỏa  
Hiệu Darley, nhập khẩu từ Mỹ
Model: PSP1250
Lưu lượng tối đa 4.731 lít/phút tại áp suất 10,3 bar
Chất lượng hàng hoá – Xe cơ sở Hino FM8JN7A satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu…:

– Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ.

– Xe mới 100%

Nước lắp ráp Việt nam
Màu sơn của vỏ xe Màu đỏ

Thông số kỹ thuật chi tiết xe chữa cháy 9 khối

Xe cơ sở (chassis)  
Hiệu HINO
Model Hino FM8JN7A
Cabin  
Loại Cabin kép
Số cửa 4
Số chỗ ngồi 7 chỗ ( 3 chỗ hàng ghế trước + 4 chỗ hàng ghế sau)
Kết cấu Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ.
Thiết bị lắp đặt trong cabin 1/ Âm ly, loa phóng thanh cho hệ thống đèn còi ưu tiên

2/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng

3/ Các thiết bị theo xe cơ sở HINO

4/ Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ.

Động cơ  
Loại Động cơ Diesel J08E-WD, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước
Công suất cực đại 206KW- 2.500 vòng/phút
Mô men lớn nhất 824N.m – 1.500 vòng/phút
Đường kính xy lanh và hành trình piston 112×130 (mm)
Dung tích xy lanh 7.684 cc
Tỷ số nén 18:0
Hệ thống truyền lực  
Kiểu truyền lực bánh xe 6 x 4
Ly hợp Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Điều khiển bằng tay, 9 số tiến, 1 số lùi.
Vận tốc lớn nhất 94 km/h
Độ dốc lớn nhất xe vượt được 47,3%
Hệ thống khác  
Thùng nhiên liệu 200 lít
Cửa sổ điện Có cửa điện phía trước
Khóa cửa trung tâm
CD, AM/FM Radio
Hệ thống điện 24V
Ắc quy 2 bình – 12V, 65Ah

Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy của xe chữa cháy 9 khối

Thân xe chữa cháy  
Vật liệu Làm bằng các khung nhômhợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn
Cấu trúc Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết
Nóc xe và sàn làm việc Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên
Thang lên xuống Có bố trí 01 thang ở đằng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.
Bậc lên xuống Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy
Số lượng 4 khoang
Vị trí Lắp hai bên thân xe
Vật liệu Khung chịu lực được chế tạo bằng thép gia cường phủ sơn lót chống gỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt
Kết cấu Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển
Vị trí Lắp ở sau xe
Vật liệu Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển
Cấu tạo Gồm khoang chứa bơm và bảng điều khiển bơm.

Trên bảng điều khiển có lắp hệ thống an toàn; hệ thống đặt áp suất làm việc cho bơm; hệ thống tăng ga; các đèn chỉ báo mức nước công nghệ LED tiên tiến, thuận lợi và chính xác; đèn báo mức Foam công nghệ LED; đồng hồ báo áp suất âm; đồng hồ báo áp suất phun; báo tốc độ vòng quay của bơm…

Tất cả các chức của xe chữa cháy được tích hợp trên bảng điều khiển một cách hợp lý, sao cho tất cả các chức năng này có thể được điều khiển chỉ bằng một người.

Téc chứa nước  
Dung tích téc nước 8.000 lít
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Làm bằng thép không rỉ, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao
Kết cấu Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước
Cửa cấp nước 01 cửa đường kính 60mm (50A)
Nắp kiểm tra 01 nắp trên nóc thùng
Lỗ thoát nước Đường kính 50mm (40A)
Lắp đặt Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông chịu lực.
Téc chứa bọt  
Dung tích téc bọt 1.000 lít
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Thép không rỉ
Kết cấu Téc hóa chất được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác
Thiết bị 01 chiếc đồng hồ đo mức foam
Lỗ thoát Đường kính 1 inch có van đóng

Bơm nước chữa cháy lắp trên xe chữa cháy 9 khối

Giới thiệu chung Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất
Xuất xứ USA
Vị trí đặt bơm Phía sau xe
Kiểu Bơm ly tâm, cánh bơm được làm bằng hợp kim đồng
Hoạt động Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành
Lưu lượng 4.731 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

3.312 lít/phút tại áp suất 13,8 bar

2.365 lít/phút tại áp suất 17,2 bar

Bơm mồi  
Kiểu Bơm chân không cánh gạt, cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, điều này rất thuận tiện cho quá trình sử dụng.
Dẫn động Dẫn động bơm điện 24V
Kết cấu

 

–   Bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt, làm quay bơm với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút.

Thông qua van điều khiển kép giúp cho việc hút nước trở nên dễ dàng

–   Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút.

Chiều sâu hút 8 m
Thời gian hút được nước 20 – 28 giây
Hệ thống trộn bọt
Xuất xứ Mỹ
Model APH2.0
*Hóa chất sử dụng – bọt B ( 3%-6% ).

Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6%

Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF).

1/ Thông số chính:

Đạt 7.570 Lít/ Phút tại 3%

Đạt 3.785 Lít/ Phút tại 6%

2/ Các bộ phận chính:

Bộ hút ,Bộ chia tỷ lệ trộn Foam,Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia, Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt, Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor

Bộ trích công suât PTO Xuất xứ Italy
Tỷ số truyền 1.562:1
Số bánh răng ăn khớp 3
Cơ cấu ly hợp Ăn khớp bánh răng
Hệ thống dẫn động ăn khớp Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ
Dầu bôi trơn Dầu hộp số
Hệ thống làm mát cho PTO Bơm dầu bôi trơn làm mát
Vật liệu vỏ Gang cầu
Loại PTO Loại hộp rời lắp sau hộp số
Lăng giá Xuất xứ G7/ Hàn Quốc
Kiểu Điều khiển tay, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) 360ᵒ, liên tục
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) – 45 ¸ + 90
Lưu lượng phun 2.400 lít/phút
Tầm phun xa  (m) 65m
Vị trí lắp đặt Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả
Họng xả, họng hút  
Họng xả:
– Đường kính (mm) 73mm (65A)
– Số lượng (chiếc) 06
– Vị trí Phía sau 2 bên hông xe (mỗi bên 3 họng)
Họng hút:
– Đường kính (mm) 141mm (125A)
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Phía sau xe
Họng xả từ téc đến lăng giá
– Đường kính (mm) 89 mm (80A)
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Nóc xe

Thiết bị kèm theo xe chữa cháy 9 khối

Tên thiết bị Số lượng
Đèn ưu tiên có tích hợp loa phóng thanh,còi hú..Haztec – Nhập Khẩu UK 01 bộ
Bình chữa cháy xách tay 02 chiếc
Lốp dự phòng 01 chiếc
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn 01 bộ
Ống hút nước D125 x 2 mét (cả đầu nối D125 và zoăng) 04 chiếc
Giỏ lọc rác 01 chiếc
Dây kéo ống hút (D 10 x 10 mét ) 01 cuộn
Vòi nilon tráng cao su  D 50 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) 12 cuộn
Vòi nilon tráng cao su  D 65 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) 10 cuộn
Lăng phun 400 lít/phút 02 chiếc
Lăng phun cầm tay D50 02 chiếc
Lăng phun cầm tay D65 02 chiếc
Ba chạc 02 chiếc
Clê họng hút, xả 04 chiếc
Khớp nối chuyển đổi 50-65 02 chiếc
Kìm cộng lực 01 chiếc
Rìu 01 chiếc
Búa tay 01 chiếc
Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện 01 chiếc
Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét 01 chiếc

HÌNH ẢNH XE CHỮA CHÁY CỨU HỎA

.

.

.

.

.

 

0931.222.686