xechuyendungviet2803@gmail.com | 0931 222 686 - 0904 188 136

Logo
Trang chủ  /  Xe nâng đầu chở máy chuyên dùng  /  Xe tải Thaco Auman chở máy chuyên dùng

Xe tải Thaco Auman chở máy chuyên dùng

Chi tiết xe
Thông số kỹ thuật
TT Thông số Đơn vị Giá trị các thông số
1. Thông số chung
1.1 Loại phương tiện Ôtô chở xe, máy chuyên dùng
1.2 Nhãn hiệu; số loại THACO AUMAN C34/W340-MB1/TTCM-CMCD
1.3 Công thức bánh xe 10 x 4
2. Thông số về kích thước
2.1 Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao) mm 12200x2500x3750
2.10 Chiều rộng thùng hàng 2500
3. Thông số về khối lượng
3.1 Khối lượng bản thân kg 16405
3.2 Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép kg 17400
3.3 Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế kg 17400
3.4 Số người cho phép chở trong cabin kể cả người lái Người 03 (195kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép kg 34000
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế kg 34000
4. Thông số động lực học
4.1 Tốc độ cực đại của xe km/h 84,62
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được % 33,91
4.3 Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành – 200m s 22,24
4.4 Độ ổn định ngang không tải độ 42,29
4.5 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài m 10,7
5. Động cơ
5.1 Nhà sản suất, kiểu loại WEICHAI, WP10.340E32
5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh cách bố trí, kiểu làm mát Diezel, 4kỳ, tăng áp, 6xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng
5.3 Dung tích xilanh cm3 9726
5.4 Tỉ số nén 17: 1
5.5 Đường  kính xy lanh x hành trình piston mmxmm 126x 130
5.6 Công suất lớn nhất kW/v/ph 250/ 1900
5.7 Mô men xoắn lớn nhất N.m/v/ph 1250/ 1400-1600
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun trực tiếp
5.9 Bố trí động cơ trên khung xe Phía trước
6. Li hợp
6.1 Nhãn hiệu Theo động cơ
6.2 Kiểu loại Ma sát khô
6.3 Kiểu dẫn động Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7. Hộp số
7.1 Nhãn hiệu hộp số chính 12JSD160TA
7.2 Kiểu loại / Kiểu dẫn động Cơ khí/ Cơ khí
7.3 Số cấp số 12 số tiến, 2 số lùi
7.5 Nhãn hiệu hộp số phụ
7.6 Kiểu loại / Kiểu dẫn động Cơ khí/ cơ khí
7.87 Tỷ số truyền các số
8. Cầu xe
8.1 Trục dẫn hướng Trục 1, 2
8.2 Trục chủ động Trục 4, 5
8.3 Trục giả Trục 3
9. Hệ thống lái
9.1 Nhãn hiệu cơ cấu lái
9.2 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít – ecu bi
9.3 Dẫn động lái Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
10. Hệ thống phanh
10.1 Phanh công tác   – Kiểu loại

– Dẫn động
Má phanh tang trống

Dẫn động khí nén
10.2 Phanh dừng        – Kiểu loại

– Dẫn động
– Tác động
Má phanh tang trống

Khí nén+ lò xo tích năng
Tác động lên trục 4 và  trục 5
11. Hệ thống treo
11.1 Hệ thống treo trục 1, 2 Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp,

Giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều
11.2 Hệ thống treo trục 3  Phụ thuộc, khí nén, giảm chấn thủy lực
11.3 Hệ thống treo trục 4, 5 Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp
12. Vành bánh xe, lốp
12.1 Số lượng 14 + 1
13. Hệ thống điện, chiếu sáng tín hiệu
13.1 Điện áp hệ thống V 24
13.2 Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước Giữ nguyên của ô tô cơ sở
Đèn phanh 02 Màu đỏ
Đèn soi biển số 01 Màu trắng
Đèn kích thước phía sau 04 Màu đỏ
Đèn lùi 02 Màu trắng
Tấm phản quang 02 Màu đỏ
Đèn sương mù sau Màu đỏ
Đèn xi nhan sau 02 Màu vàng
Đèn cảnh báo nguy hiểm 04 Màu vàng ( kết hợp đèn xi nhan)
14. Ca bin
14.1 Kiểu ca bin Ca bin lật
15. Thùng xe
15.1 Mô tả Sàn (chở xe, máy chuyên dùng)
15.2 Kích thước lòng thùng hàng/thùng xe mm 9050×2500

 

Để có giá tốt nhất, xin vui lòng liên hệ

Hotline : Mr. Quy 0904 188 136

Email : xechuyendungviet2803@gmail.com

Website : www.xechuyendungviet.com

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG : 0904 188 136

Trụ sở: 143 Thanh Am – Thượng Thanh – Long Biên – Hà Nội

Văn phòng và bãi xe trưng bày : QL5 (kéo dài) Thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, H.Đông Anh, TP Hà Nội

Kinh Doanh 1: 0931 222 686

Kinh Doanh 2: 0904 188 136