phixechuyendung@gmail.com | 0946808366 - 0848142333 - 0931222686

Logo
Trang chủ  /  Xe cuốn ép rác  /  Xe cuốn ép rác Hino FC – 9 khối (9m3)

Xe cuốn ép rác Hino FC – 9 khối (9m3)

Chi tiết xe

 

TSKT XE Ô TÔ CHiên RÁC LẮP TRÊN XE TÚT XI TẢI HINO FC9JETA
STT Thông số Mô tả
tôi Nhật Bản chung
1 Xe ôm Xe ô tô của chúng tôi ở trên xe ô tô xi xi HINO FC9JETA.
2 Nước sản xuất VIỆT NAM
3 Năm phần mềm 2018, mới 100%
4 Hạ gục EURO IV
5 Mùi Sáng tạo 9m3
6 Xe sát xi tải HINO FC9JETA Điện từ công ty liên doanh nam HINO MOTORS Việt Nam
7 Công chúa bánh xe 4×2
II Thông số chính
số 8 Thành phố
– Dài x Từ x Cao (mm)  6640 x 2275 x 2940 (*)
-Chiều dài, tối giản (mm) 3,420
– Xe ôm gầm xe 225
9 Trọng lượng
– Tự chí 6.155 (*)
3 người (cả lòng lái) ~ 195 (kg)
4.050 (kg)
– ở đây 4.050 (kg)
– Tập tin 10,400 (kg)
10 Động Điện
– Nhà sản xuất. HINO MOTORS
– Kiểu loại J05E-UA
– Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nư­ớc
– Dung tích xy lanh 5.123 cm3
– Công suất cực đại 180 Ps/2.500 rpm
– Momen xoắn cực đại 530 N.m/1.500 rpm
– Thùng nhiên liệu 100 lít
– Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
– Hệ thống tăng áp Tubin tăng áp
– Hệ thống điện 24V
+ Máy phát điện Máy phát điện 24V/50A
+ Ắc quy 02 bình 12V-65Ah
11 Hệ thống truyền lực
– Ly hợp Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực,

trợ lực khí nén

– Hộp số đồng tốc 6 số tiến 1 số lùi
– Công thức bánh xe 4×2
– Cầu chủ động Cầu sau
– Truyền động đến cầu chủ động Cơ cấu các đăng
– Tỷ số truyền lực cuối cùng 4,333
12 Hệ thống treo
– Kiểu treo:

+ Cầu trước

+ Cầu sau

Lá nhíp và thụt giảm chấn thủy lực
– Bánh xe và lốp 06+01; 8.25-16
13 Hệ thống lái
– Kiểu cơ cấu lái loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn , trợ lực thủy lực toàn phần , với cột tay lái có thể nghiêng và thay đổi độ cao
– Tỷ số truyền 18.6
– Dẫn động Cơ khí trợ lực thủy lực
14 Hệ thống phanh
– Phanh chính hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
III Thùng chứa rác  9m3
  –  Hình dạng Thùng vuông
  –  Vật liệu vách Thép Perform Đức hoặc  thép

Nhật SS400 3mm

  –  Vật liệu nóc Thép Perform Đức hoặc thép

Nhật SS400 dày 3mm

  –  Vật liệu sàn Thép Perform Đức hoặc thép

Nhật SS400 dày 4mm

  –  Vật liệu khung xương đuôi thùng Thép Perform Đức hoặc thép

Nhật SS400  dày 6;4 mm

IV Bàn xả rác Đẩy xả trực tiếp thống qua hệ thống cần đẩy thanh giằng ( kiểu cơ cấu compa)
  –  Vật liệu bàn xả Thép Perform Đức hoặc thép

Nhật SS400  dày 6;4;3 mm; nhựa chống mài mòn

  –  Công dụng Dùng để thực hiện thao tác đẩy xả rác ra khỏi thùng chứa tại các vị trí xả rác
  – Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm hàn, nối với nhau bằng hệ thống xương liên kết, tăng cứng
  – Thời gian 1 chu kỳ xả rác ≤ 25 giây
V Cơ cấu cuốn ép rác  
  Vật liệu chính Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình
  Nguyên lý Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và bàn ép rác
  Lực ép lớn nhất 18 Tấn
  Lực cuốn lớn nhất 18 Tấn
  Các bộ phận chính Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, con trượt
15 Thân sau
– Công dụng Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa
– Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang
– Vật liệu Máng trượt dùng thép dập định hình dày 12mm; Thép Perform Đức hoặc thép

Nhật SS400 dày 6;4;3mm…

16 Lưỡi cuốn
– Công dụng Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn
– Kết cấu Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực
– Vật liệu Thép tấm dày 8; 6;4;3mm
17 Lưỡi ép
– Công dụng Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác
– Kết cấu Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực
– Vật liệu Thép Thép Perform Đức hoặc  thép

Nhật SS400 dày 8; 6;4;3mm

18 Tấm cố định
– Công dụng Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn
– Kết cấu Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu
– Vật liệu Thép tấm dày 3mm
19 Máng cuốn
– Công dụng Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn
– Kết cấu Uốn cong tạo máng bằng phương pháp kéo tạo ứng suất dư tăng độ bền cho máng, thép dập định hình, hàn kết cấu
– Vật liệu máng Thép Perform Đức hoặc thép

Nhật SS400 dày 6mm

– Thể tích máng cuốn 0,6m3
20 Thùng chứa nước rác
– Thể tích 120 lít
– Công dụng Chứa nước rác rơi vãi trong quá trình nạp rác vào thùng chứa
21 Con trượt
– Công dụng Là bộ phận nối trung gian giữa lưỡi ép thân sau
– Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình hàn thành hộp
22 Càng gắp Khách hàng tùy chọn loại càng gắp phù hợp với công năng sử dụng
– Công dụng Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn
– Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu tạo thành càng gắp đa năng
– Góc đổ lớn nhất 1350
23 Hệ thống thủy lực
– Xy lanh ép
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø80 – 600 mm
– Xy lanh cuốn
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø80 – 435 mm
– Xy lanh nâng thân sau
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø70 – 560 mm
– Xy lanh càng gắp
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø70 – 400 mm
24 Nguồn gốc xuất xứ các xylanh thủy lực Ống cần nhập khẩu, lắp đặt tại Việt Nam
25 Xy lanh xả rác
+ Số lượng 01
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø100 – 685 mm
26 Bơm thủy lực
– Xuất xứ Xuất xứ Hàn Quốc/Đài Loan
– Số lượng 01
– Lưu lượng 65cc/vòng
– Áp xuất 250 kg/cm2
– Dẫn động bơm Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO
27 Bộ điều khiển
– Vị trí điều khiển Bên ngoài sau nâng ca bin (bên phụ) và phía đuôi thân sau
– Cơ cấu điều khiển Điều khiển cơ khí thông qua các tay điều khiển
28 Van phân phối (01 van điều khiển xi lanh xả, xi lanh thân sau; 1 van điều khiển xi lanh cuốn, xi lanh ép, xi lanh càng gắp)
– Xuất xứ Xuất xứ Hàn Quốc/ Đài Loan
– Số lượng 01 van 2 tay gạt
– Lưu lượng 85 lít/phút
– Áp suất lớn nhất 250 kg/cm2
– Số lượng 01van 4 tay gạt
– Lưu lượng 85 Lít/phút
– Áp suất lớn nhất 250 kg/cm2
29 Van tiết lưu Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau
30 Các loại van thủy lực khác 1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau
31 Thùng dầu thủy lực Thép tấm 3mm, 120 lít
32 Đồng hồ đo áp suất
– Xuất xứ Châu Âu hoặc G7
– Số Lượng 01
– Áp xuất hiển thị lớn nhất 300 kg/cm2
33 Các thiết bị thủy lực phụ khác Phần cứng, phần cứng, phần cứng, phần cứng, phần mềm, phần cứng, phần mềm, phần mềm, phần mềm, phần mềm, phần mềm .
34 Trang Thiết bị hạ gục theo xe
– Âm thanh Radio + CD
– Bộ đồ ăn và đồ trang sức 01 bộ
– Sách hướng dẫn sử dụng phần mềm 01 Tiếng Hà Lan
– Cabin quay trên nóc cabin 0111
– Bảo Bảo Đông dè 02 bên
– bảo vệ hành khách 01 Tiếng Hà Lan
– Hồ, làm mới Phần cứng

           

 

 

 

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG : 0904 188 136

Trụ sở: 143 Thanh Am – Thượng Thanh – Long Biên – Hà Nội

Văn phòng và bãi xe trưng bày : QL5 (kéo dài) Thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, H.Đông Anh, TP Hà Nội

Kinh Doanh 1: 0946808366

Kinh Doanh 2: 0848142333

Ok

0946808366