phixechuyendung@gmail.com | 0946808366 - 0848142333 - 0931222686

Logo
Trang chủ  /  Xe cuốn ép rác  /  Xe Cuốn Ép Rác 7 khối Thaco

Xe Cuốn Ép Rác 7 khối Thaco

Chi tiết xe

 

STT Thông số Mô tả
I Giới thiệu chung
1 Loại xe Xe ô tô chở rác  lắp trên xe sát xi tải THACO OLLIN 500B
2 Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
3 Nước sản xuất VIỆT NAM
4 Năm sản xuất 2018, mới 100%
5 Thùng chứa Thể tích 7 m3
6 Xe sát xi tải THACO OLLIN 500B – Lắp ráp trong nước
7 Công thức bánh xe 4×2
II Thông số chính
8 Kích thước
Tổng thể xe cuốn ép khi mở càng             6550 x 2010 x 2560 (mm)
– Dài x Rộng x Cao (mm)
-Chiều dài cơ sở (mm) 3360
Kích thước thùng xe 2820/2470 x 1770 x 1580 (mm)

Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép, xả rác và nâng hạ xe gom rác

– Khoảng sáng gầm xe
9 Trọng lượng
– Tự trọng 4835 (*)
– Số người được phép trở 3 người( kể cả lái) ~ 195 (kg)
– Tải trọng cho phép 3530 (kg)
– Tổng trọng tải 8560 (kg)
10 Động cơ
– Nhà sản xuất
– Kiểu loại YZ4DA2-40
– Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
– Dung tích xy lanh 3660 cm3
– Công suất cực đại 113 ps /2.900 rpm
– Momen xoắn cực đại 320 N.m/1600 rpm
– Thùng nhiên liệu 90 lít
– Hệ thống cung cấp nhiên liệu Ga điện phun dầu điện tử
– Hệ thống tăng áp Tubin tăng áp
– Hệ thống điện 24V
+ Máy phát điện Máy phát điện 24V/50A
+ Ắc quy 02 bình 12V-65Ah
11 Hệ thống truyền lực
– ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
– Hộp số 5 số tiến, 01 số lùi
– Công thức bánh xe 4×2
– Cầu chủ động Cầu sau
– Truyền động đến cầu chủ động Cơ cấu các đăng
– Tỷ số truyền lực cuối cùng 5,375
12 Hệ thống treo
– Kiểu treo:

+ Cầu trước

+ Cầu sau

Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực

Phụ thuộc nhíp lá

– Bánh xe và lốp 06+01; 7.50 – 16
13 Hệ thống lái  Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
14 Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked
III Thùng chứa rác 7m3
  –   Hình dạng Kiểu thành cong trơn và có bán kính chuyển tiếp ở 4 góc  của thùng chứa
  –   Vật liệu vách Thép Perform Đức hoặc thép SS400 dày 4mm
  –   Vật liệu nóc Thép Perform Đức hoặc thép SS400dày 3mm
  –   Vật liệu sàn Thép Perform Đức hoặc thép SS400dày 4mm
  –   Vật liệu khung xương đuôi thùng Thép Perform Đức hoặc thép SS400 dày 6;4 mm
IV Bàn xả rác Đẩy xả trực tiếp thống qua cơ cấu Compa
  –   Vật liệu bàn xả Thép Perform Đức hoặc thép SS400dày 6;4;3 mm; nhựa chống mài mòn
  –   Công dụng Dùng để thực hiện thao tác đẩy xả rác ra khỏi thùng chứa tại các vị trí xả rác
  – Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm hàn, nối với nhau bằng hệ thống xương liên kết, tăng cứng
  – Thời gian 1 chu kỳ xả rác ≤25 giây
V Cơ cấu cuốn ép rác  
  Vật liệu chính Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình
  Nguyên lý Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và bàn ép rác
  Lực ép lớn nhất 18 Tấn
  Lực cuốn lớn nhất 18 Tấn
  Các bộ phận chính Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, con trượt
15 Thân sau
– Công dụng Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa
– Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang
– Vật liệu Máng trượt dùng thép dập định hình dày 12mm; Thép Perform Đức hoặc thép SS400 dày 6;4;3mm…
16 Lưỡi cuốn
– Công dụng Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn
– Kết cấu Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực
– Vật liệu Thép tấm dày 8; 6;4;3mm
17 Lưỡi ép
– Công dụng Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác
– Kết cấu Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực
– Vật liệu Thép tấm dày 8; 6;4;3mm
18 Tấm cố định
– Công dụng Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn
– Kết cấu Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu
– Vật liệu Thép tấm dày 3mm
19 Máng cuốn
– Công dụng Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn
– Kết cấu Uốn cong tạo máng bằng phương pháp kéo tạo ứng suất dư tăng độ bền cho máng, thép dập định hình, hàn kết cấu
– Vật liệu máng Thép tấm  Q345b dày 6mm
– Thể tích máng cuốn 0,6m3
20 Thùng chứa nước rác
– Thể tích 120 lít
– Công dụng Chứa nước rác rơi vãi trong quá trình nạp rác vào thùng chứa
21 Con trượt
– Công dụng Là bộ phận nối trung gian giữa lưỡi ép thân sau
– Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình hàn thành hộp
22 Càng gắp
– Công dụng Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn
– Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu tạo thành gầu chứa
– Góc đổ lớn nhất 1350
23 Hệ thống thủy lực
– Xy lanh ép Việt Nam
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø80 – 600 mm
– Xy lanh cuốn  Việt Nam
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø80 – 435 mm
– Xy lanh nâng thân sau
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø70 – 560 mm
– Xy lanh càng gắp  Việt Nam
+ Số lượng 02
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø70 – 400 mm
24 Nguồn gốc xuất xứ các xylanh thủy lực ống cần nhập khẩu Ý, lắp đặt tại Việt Nam
25 Xy lanh xả rác  Việt Nam
+ Số lượng 01
+ Áp suất 180 kg/cm2
+ Đường kính/ hành trình Ø100 – 685 mm
26 Bơm thủy lực
– Xuất xứ Italia (nhập khẩu nguyên chiếc)
– Số lượng 01
– Lưu lượng 80cc/vòng
– Áp xuất 310 kg/cm2
– Dẫn động bơm Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO
27 Bộ điều khiển
– Vị trí điều khiển Bên ngoài sau nâng ca bin (bên phụ) và phía đuôi thân sau
– Cơ cấu điều khiển Điều khiển cơ khí thông qua các tay điều khiển
28 Van phân phối (01 van điều khiển xi lanh xả, xi lanh thân sau; 1 van điều khiển xi lanh cuốn, xi lanh ép, xi lanh càng gắp)
– Xuất xứ Van Italia ( nhập khẩu)
– Số lượng 01 van 2 tay gạt
– Lưu lượng 100 lít/phút
– Áp suất lớn nhất 250 kg/cm2
– Số lượng 01 van 3 tay gạt
– Lưu lượng 100 Lít/phút
– Áp suất lớn nhất 250 kg/cm2
29 Van tiết lưu Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau
30 Các loại van thủy lực khác 1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau
1 van đảm bảo an toàn cho xi lanh xả rác
31 Thùng dầu thủy lực Thép tấm 3mm, 100 lít – 120 lít
32 Đồng hồ đo áp suất
– Xuất xứ Đài Loan
– Số Lượng 01
– Áp xuất hiển thị lớn nhất 300 kg/cm2
33 Các thiết bị thủy lực phụ khác Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm… được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả..
34 Trang thiết bị kèm theo xe
– Điều hòa nhiệt độ Lựa chọn
– Radio + CD Audio
– Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe 01 bộ
– Sách hướng dẫn sử dụng 01 quyển
– Sổ bảo hành của xe cơ sở
– Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm

 

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG : 0904 188 136

Trụ sở: 143 Thanh Am – Thượng Thanh – Long Biên – Hà Nội

Văn phòng và bãi xe trưng bày : QL5 (kéo dài) Thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, H.Đông Anh, TP Hà Nội

Kinh Doanh 1: 0946808366

Kinh Doanh 2: 0848142333

Ok

0946808366